lùng bùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nghe không rõ, có cảm giác ù tai: Cảm giác trong tai có tiếng kêu vo ve, ù ù, khiến cho việc nghe âm thanh bên ngoài trở nên không rõ ràng.
- Mơ hồ, không rõ ràng, rối rắm: Dùng để chỉ một sự việc, tình huống hoặc lời nói chưa được minh bạch, còn nhiều điểm chưa sáng tỏ, gây khó hiểu.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau khi lặn xuống nước, tai tôi nghe lùng bùng. (Sau khi lặn xuống nước, tai tôi nghe không rõ vì bị ù.)
- Vụ án này vẫn còn nhiều tình tiết lùng bùng, cần điều tra thêm. (Vụ án này vẫn còn nhiều tình tiết mơ hồ, chưa rõ ràng, cần điều tra thêm.)
- Anh ấy giải thích lùng bùng khiến mọi người không hiểu gì cả. (Anh ấy giải thích một cách mơ hồ, rối rắm khiến mọi người không hiểu gì cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tai nghe lùng bùng": Mô tả trạng thái ù tai, nghe không rõ.
- Tiếng máy bay làm tai tôi nghe lùng bùng cả buổi. (Tiếng máy bay làm tai tôi ù đi, nghe không rõ cả buổi.)
"Chuyện lùng bùng": Chỉ một câu chuyện, sự việc còn nhiều ẩn số, chưa được làm sáng tỏ.
- Dư luận đang xôn xao về một chuyện lùng bùng trong giới nghệ thuật. (Dư luận đang xôn xao về một chuyện mập mờ, chưa rõ ràng trong giới nghệ thuật.)
Biến thể và từ gần giống
Lúng búng: (Từ gần giống) Cũng có nghĩa là nói hoặc phát âm không rõ ràng, lí nhí trong miệng.
- Cậu bé lúng búng trả lời khi bị cô giáo hỏi. (Cậu bé trả lời lí nhí, không rõ ràng khi bị cô giáo hỏi.)
Ù tai: (Từ liên quan) Danh từ/ cụm động từ chỉ trạng thái tai có tiếng kêu bên trong.
- Tôi bị ù tai sau buổi hòa nhạc. (Tôi có cảm giác trong tai có tiếng kêu sau buổi hòa nhạc.)
Từ đồng nghĩa
- Mơ hồ: không rõ ràng, không xác định.
- Rối rắm: phức tạp, lộn xộn, khó hiểu.
- Lờ mờ: không rõ nét, không minh bạch.
Từ trái nghĩa
- Rõ ràng: minh bạch, dễ hiểu.
- Minh bạch: sáng tỏ, không có gì che giấu.
- Sáng tỏ: rõ ràng, được làm rõ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
Đầu óc lùng bùng: Cảm thấy đầu óc quay cuồng, rối bời, không suy nghĩ được rõ ràng.
- Nghe tin đó, đầu óc tôi cứ lùng bùng cả lên. (Nghe tin đó, đầu óc tôi trở nên rối bời, không suy nghĩ được gì.)
Lùng bùng như bị vỡ trận: (Cách nói ví von) Chỉ sự hỗn loạn, rối tung lên, không kiểm soát được.
- Sau khi thông báo được đưa ra, mọi thứ lùng bùng như bị vỡ trận. (Sau khi thông báo được đưa ra, mọi thứ trở nên hỗn loạn, rối tung.)
- 1. t. Nh. Lúng búng. 2. Có cảm giác tai nghe không rõ vì bị ù tai.